ba rọi nướng giòn da • mì trứng hoặc mì ăn liền (mình không có nên dùng tạm spaghetti) • cải thìa • hành tây xắt nhỏ • cải thảo • nước tương • dầu hào • nước mắm • dầu mè • hành lá, hạt mè đen, hành phi giòn, rau mùi trang trí • nước ấm • đường •
soy sauce/ nước tương • water/ nước • mirin • xaoshing wine/ rượu xaoshing • sugar/ đường • pork belly/ thịt heo ba chỉ • Spring onions/ hành lá • ginger/ gừng • garlic/ tỏi
thịt sườn cốc lết/ ba chỉ / vai heo tùy ý • Nước mắm, nước tương (light soy sauce), dầu hào • Tỏi băm, hành tím băm, ớt sa tế khô Cholimex, tiêu • Tương ớt, mật ong
Thịt heo (pork) • đậu hũ (soft tofu) • Rau diếp (lettuce) • Mizuna, hoặc bất kỳ loại rau nào khác (I used Mizuna but the sauce goes well with many other vegetables) • Hạt mè xát (4 tablespoon of Grounded sesame) • giấm trắng (white vinegar) • muỗng canh Xì dầu (soy sauce) • miso • Chồng yêu (Honey) • Đường (Sugar)
điều và vừng (Handful of cashew and sesame) • mật ong (1/2 tablespoon honey) • xì dầu (soy sauce) • Nấu rượu sake (cooking sake) • mirin • gạo (some rice) • Lá cải (salad leaves) • cà chua (tomato) • bơ (avocado) • cá hồi có thể ăn sống (salmon that can be eaten raw)